Bảng 300 Từ vựng HSK 3 (năm 2012)

0
148
views
Bảng 300 Từ vựng HSK 3 (năm 2012)
5 (100%) 2 votes

Năm 2012, tổ chức Hanban đã cập nhật bảng từ vựng HSK của 6 cấp độ.

Do đó, từ năm 2012 trở đi, bạn muốn thi được chứng chỉ HSK 3 thì bạn cần nắm vững từ vựng phiên bản mới của HSK 3.

Bảng 300 Từ vựng HSK 3 (năm 2012) có cấu tạo:

4 cột: chữ Hán, phiên âm, từ loại, ý nghĩa

Bạn có thể tra bất kỳ từ nào theo chữ Hán, phiên âm, ý nghĩa. Bằng cách nhập nội dung vào ô Tìm

Chữ HánPhiên âmTừ loạiÝ nghĩa
阿姨āyídanh từdì, cô
atrợ từđược dùng ở cuối câu để khẳng định hay biện hộ cho điều gì
ǎitính từthấp
爱好àihàodanh từsở thích
安静ānjìngtính từyên tĩnh
lượng từ(được dùng cho vật có cán hoặc tay cầm) con, cây
bāndanh từlớp
bānđộng từdọn, rời
办法bànfǎdanh từcách, biện pháp
办公室bàngōngshìdanh từvăn phòng
bànsố từmột nửa, rưỡi
帮忙bāngmángđộng từgiúp đỡ
bāodanh từcặp, túi
bǎotính từno
bèigiới từ(được dùng để chỉ bị động) bị
北方běifāngdanh từphía Bắc, miền Bắc
鼻子bízidanh từmũi
比较bǐjiàophó từtương đối, khá
比赛bǐsàidanh từcuộc thi đấu
笔记本bǐjīběndanh từmáy tính xách tay
必须bìxūphó từcần phải
变化biànhuàđộng từthay đổi
别人biéréndanh từngười khác
冰箱bīngxiāngdanh từtủ lạnh
不但……而且……búdàn…érqiě…liên từkhông những…mà còn..
菜单càidāndanh từthực đơn
参加cānjiāđộng từtham gia
cǎodanh từcỏ
cénglượng từtầng
chàđộng từkém, thiếu
超市chāoshìdanh từsiêu thị
衬衫chènshāndanh từáo sơ mi
成绩chéngjìdanh từthành tích, kết quả
城市chéngshìdanh từthành phố
迟到chídàođộng từđến muộn
除了chú legiới từngoài…ra
chuándanh từthuyền, tàu
春 (天)chūn (tiān)danh từ(mùa) xuân
词典cídiǎndanh từtừ điển
聪明cōngmingtính từthông minh
打扫dǎsǎođộng từquét dọn
打算dǎsuàndanh từ/động từkế hoạch/dự định
dàiđộng từmang theo
担心dānxīnđộng từlo lắng
蛋糕dàngāodanh từbánh kem
当然dāngránphó từđương nhiên, dĩ nhiên
detrợ từđược dùng để nối trạng ngữ với động từ mà nó bổ nghĩa
dēngdanh từđèn
地方dìfangdanh từchỗ, nơi
地铁dìtiědanh từtàu điện ngầm
地图dìtúdanh từbản đồ
电梯diàntīdanh từthang máy
电子邮件diànzǐyóujiàndanh từemail
dōngdanh từphía đông
冬(天)dōngdanh từ(mùa) đông
动物dòngwùdanh từđộng vật, loài vật
duǎntính từngắn
duànlượng từkhoảng, quãng, đoạn
锻炼duànliànđộng từtập thể dục
多么duōmephó từ(mức độ tương đối cao) mấy, bao nhiêu
饿ètính từđói
耳朵ěrduodanh từtai
động từgửi, gửi đi
发烧fāshāođộng từsốt
发现fāxiànđộng từphát hiện
方便fāngbiàntính từthuận tiện
fàngđộng từđặt, để
放心fàngxīnđộng từyên tâm
fēnlượng từ động từxu phân biệt
附近fùjìndanh từvùng lân cận
复习fùxíđộng từôn tập
干净gānjìngtính từsạch sẽ
感冒gǎnmàođộng từbị cảm
感兴趣gǎnxìngqùcó hứng thú, thích
刚才gāngcáidanh từlúc nãy
个子gèzidanh từvóc dáng, thân hình
根据gēnjùgiới từcăn cứ vào, dựa vào
gēngiới từcùng, với
gèngphó từcàng, hơn nữa
公斤gōngjīndanh từkilogram
公园gōngyuándanh từcông viên
故事gùshìdanh từtruyện, câu chuyện
刮风guāfēngđộng từnổi gió
guānđộng từtắt, đóng
关系guānxìdanh từquan hệ
关心guānxīnđộng từquan tâm, chú ý
关于guānyúgiới từvề
国家guójiādanh từđất nước, quốc gia
guòđộng từăn (mừng), trải qua
过去guòqùdanh từquá khứ
还是háishìliên từhay là
害怕hàipàđộng từsợ
黑板hēibǎndanh từbảng đen
后来hòuláidanh từsau này, sau đó
护照hùzhàodanh từhộ chiếu
huādanh từhoa
huāđộng từtốn, tiêu tốn
huàđộng từ/danh từvẽ/tranh
huàitính từhỏng
欢迎huānyíngđộng từhoan nghênh, chào đón
huánđộng từtrả
环境huánjìngdanh từmôi trường
huànđộng từđổi, thay thế
回答huídáđộng từtrả lời
会议huìyìdanh từhội nghị, cuộc họp
或者huòzhěliên từhoặc
几乎jīhūphó từhầu như, gần như
机会jīhuīdanh từcơ hội
极(了)jí (le)phó từhết sức, cực kỳ
记得jìdeđộng từnhớ, còn nhớ
季节jìjiédanh từmùa
检查jiǎncháđộng từkiểm tra, khám
简单jiǎndāntính từđơn giản
见面jiànmiànđộng từgặp, gặp nhau
健康jiànkāngtính từkhỏe mạnh
jiǎngđộng từgiải thích, nói
jiāođộng từdạy
jiǎolượng từđơn vị tiền tệ hào
jiǎodanh từbàn chân
jiēđộng từđón
街道jiēdàodanh từđường, đường phố
节目jiémùdanh từchương trình (truyền hình)…
节日jiérìdanh từngày lễ
结婚jiéhūnđộng từkết hôn, cưới
结束jiéshùđộng từkết thúc
解决jiějuéđộng từgiải quyết
jièđộng từmượn, vay
经常jīngchángphó từthường xuyên
经过jīngguòđộng từđi qua
经理jīnglǐdanh từgiám đốc
jiǔtính từlâu dài, lâu
jiùtính từ
句子jùzidanh từcâu
决定juédìngđộng từquyết định
可爱kě’àitính từđáng yêu, dễ thương
tính từkhát
lượng từ15 phút, khắc
客人kèréndanh từkhách hàng, khách
空调kōngtiáodanh từđiều hòa, máy điều hòa
kǒudanh từ lượng từmiệng miếng, ngụm, hớp
động từkhóc
裤子kùzidanh từquần
筷子kuàizidanh từđũa
lántính từmàu xanh da trời
lǎotính từgià, cũ
离开lí kāiđộng từrời khỏi, tách khỏi
礼物lǐwùdanh từquà biếu, quà tặng
历史lìshǐdanh từ(môn) lịch sử
liǎndanh từmặt, khuôn mặt
练习liànxídanh từbài tập
liànglượng từchiếc (dành cho xe cộ)
聊天(儿)liáotiān(r)động từtán gẫu
了解liǎojiěđộng từhiểu rõ
邻居línjūdanh từhàng xóm
留学liúxuéđộng từdu học
lóudanh từtòa nhà, lầu
绿tính từmàu xanh lá cây
马上mǎshàng
满意mǎnyì
帽子màozi
面包miànbāo
明白míngbai
奶奶
南 (方)
难过
年级
年轻
努力
爬山
盘子
皮靴
啤酒
瓶子
其实
其他
奇怪
起飞
起来
清楚
请假
秋(天)
裙子
然后
热情
认为
认真
容易
如果
上网
生气
声音
世界
叔叔
舒服
数学
刷牙
水平
司机
太阳
特别
提高
体育
同事
同意
头发
突然
图书馆
完成
忘记
为了
文化
西
习惯
洗手间
洗澡
夏(天)
相信
香蕉
小心
校长
新闻
新鲜
信用卡
行李箱
熊猫
需要
选择
要求
爷爷
一定
一共
一会儿
一样
以前
一般
一边
一直
音乐
银行
饮料
应该
影响
游戏
有名
遇到
愿意
月亮
着急
照顾
照片
照相机
只有。。才
中间
终于
重要
周末
主要
注意
自己
自行车
总是
最后
最近
作业
黄河

 

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây