HSK 1 (Nội dung, từ vựng và tài liệu luyện thi)

0
89
views
HSK 1 (Nội dung, từ vựng và tài liệu luyện thi)
Rate this post
HSK 1 chủ yếu hướng vào nhóm thí sinh học Tiếng Trung được 30 giờ (20 buổi, 1 tiếng rưỡi/ 1 buổi), nắm được 150 từ ngữ thường dùng.
Thí sinh đạt HSK cấp độ 1 có thể hiểu và sử dụng cụm từ và câu tiếng Trung Quốc rất đơn giản, đáp ứng nhu cầu cơ bản để giao tiếp và có khả năng tiếp tục học tập tiếng Trung Quốc.
I. Nội dung thi HSK 1
HSK cấp 1 gồm 40 câu hỏi, chia thành 2 phần nghe và đọc hiểu.
Toàn bộ thời gian thi khoảng 40 phút (bao gồm thời gian thí sinh điền thông tin cá nhân 5 phút).
1. Nghe
Phần 1: gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một cụm từ, trên tờ đề thi cung cấp 1 hình ảnh, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe phán đoán đúng sai.
Phần 2: gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một câu nói, trên tờ đề thi cung cấp 3 hình ảnh, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe được chọn ra hình ảnh tương ứng.

Phần 3: gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một đoạn hội thoại, trên tờ đề thi cung cấp một số hình ảnh, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe được chọn ra hình ảnh tương ứng.

Phần 4: gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu nghe hai lần. Mỗi câu đều là một người nói một câu, người thứ hai căn cứ vào câu nói này hỏi 1 câu hỏi và đưa ra ba lựa chọn, trên tờ đề thi mỗi câu hỏi đều có 3 lựa chọn, thí sinh căn cứ vào nội dung nghe được để chọn đáp án.

2. Đọc hiểu
Phần 1: gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu hỏi cung cấp một hình ảnh và một từ, thí sinh phải phán đoán xem có đồng nhất không.
Phần 2: gồm 5 câu hỏi. Trên tờ đề thi có một số hình ảnh, mỗi câu hỏi cung cấp 1 câu, thí sinh căn cứ vào nội dung câu đó để chọn ra hình ảnh tương ứng.
Phần 3: gồm 5 câu hỏi. Cung cấp 5 câu hỏi và 5 đáp án, thí sinh phải tìm ra quan hệ tương ứng.
Phần 4: gồm 5 câu hỏi. Mỗi câu hỏi cung cấp 1 câu, trong câu có một chỗ trống, thí sinh phải chọn từ điền trống.
Kết quả thi
Kết quả thi HSK (cấp 1) gồm 3 điểm là điểm nghe, điểm đọc hiểu và tổng điểm. Tổng điểm 120 được coi là đạt.
Kết quả HSK có hiệu lực trong vòng 2 năm (bắt đầu tính từ ngày thi). 
II. Từ vựng
Danh sách 150 từ vựng HSK 1 (giải nghĩa tiếng việt và tiếng anh)
Được liệt kê trong file pdf
https://drive.google.com/file/d/0BzHVMHII7lC6dkVWRHA5bjU3azg/view?usp=sharing
Password: ranbac
Bảng từ vựng HSK 1 phiên bản mới (Hanban cập nhật năm 2012) http://www.ranbac.xyz/t670-topic
III. Ngữ pháp
Danh sách ngữ pháp HSK 1 được liệt kê trong file PDF
https://drive.google.com/file/d/0BzHVMHII7lC6VnppcWU0b2dRX0k/view?usp=sharing
IV. Tài liệu luyện thi
Sách và CD: Official Examination Papers of HSK Level 1
新汉语水平考试真题集HSK一级
Bao gồm:
File pdf: Đề thi, Đáp án, Tài liệu phần Nghe hiểu
File mp3: File âm thanh cho phần nghe hiểu
https://drive.google.com/folderview?id=0BzHVMHII7lC6YmxTbEh4U3ZBZkk&usp=sharing
H10901卷试题 + H10901卷听力材料 + H10901卷答案
H10902卷试题 + H10901卷听力材料 + H10901卷答案
H11003卷试题 + H11003卷听力材料 + H11003卷答案
H11004卷试题 + H11004卷听力材料 + H11004卷答案
H11005卷试题 + H11005卷听力材料 + H11005卷答案
Sách và CD: Official Examination Papers of HSK Level 1 – 2012 edition
新汉语水平考试真题集HSK一级
H11115卷试题 + H11115卷听力材料 + H11115卷答案
H11116卷试题 + H11116卷听力材料 + H11116卷答案
H11117卷试题 + H11117卷听力材料 + H11117卷答案
H11118卷试题 + H11118卷听力材料 + H11118卷答案
H11119卷试题 + H11119卷听力材料 + H11119卷答案

Sách và CD: Official Examination Papers of HSK (Level 1)(2014)
HSK真题集一级
H11223卷试题 + H11223卷听力材料 + H11223卷答案
H11224卷试题 + H11224卷听力材料 + H11224卷答案
H11225卷试题 + H11225卷听力材料 + H11225卷答案
H11226卷试题 + H11226卷听力材料 + H11226卷答案
H11227卷试题 + H11227卷听力材料 + H11227卷答案
HSK(一级)答题卡
Nên sử dụng cuốn Official Examination Papers of HSK (Level 1)(2014) đi kèm Bảng từ vựng HSK 1 phiên bản mới (Hanban cập nhật năm 2012)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn!
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây